Từ điển Tiếng Việt "tu Nhân Tích đức" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tu nhân tích đức" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tu nhân tích đức

- Cố làm điều nhân, chứa đầy công đức (cũ).

hdg. Ăn ở có nhân, làm nhiều việc thiện, để đức lại cho con cháu và chính mình được hưởng phúc ở kiếp sau, theo đạo Phật.Tầm nguyên Từ điểnTu Nhân Tích Đức

Tu: sửa sang, Nhân: điều nhân, Tích: chứa, Đức: đức. Sửa lòng thương người, chứa đức làm những điều thiện.

Tu nhân tích đức sớm sanh con hiền. Lục Vân Tiên
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tích đức Tu Nhân