Từ điển Tiếng Việt "tự Phát" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tự phát" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tự phát
- tt. Tự phát sinh, không có tổ chức lãnh đạo, thiếu cân nhắc; phân biệt với tự giác: hành động tự phát cuộc đấu tranh tự phát của nông dân chống sưu thuế.
tự nhiên sinh ra, không rõ nguồn gốc bên trong hoặc sự tác động, ảnh hưởng bên ngoài (có thể chưa được phát hiện ra) song có thể sau này sẽ biết được nhờ các tiến bộ khoa học công nghệ ngày càng phát triển. Vd. bệnh cứng khớp tự phát.
hdg. Phát sinh ra một cách tự nhiên, không do ý thức tự giác, không có lãnh đạo. Cuộc đấu tranh tự phát của nông dân.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tự phát
tự phát- adj
- spontaneous
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Thích Tự Phát Là Gì
-
Tự Phát Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tự Phát - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cực Khoái Tự Phát Là Gì? - Suckhoe123
-
'tự Phát' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Phát Xạ Tự Phát – Wikipedia Tiếng Việt
-
Quá Trình Tự Phát – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tự Phát Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tăng Phản Xạ Tự Phát - Christopher Reeve Foundation
-
Mề đay Tự Phát: Nguyên Nhân Và Cách điều Trị Hiệu Quả
-
Tâm Thần Phân Liệt - Cẩm Nang MSD - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Các Rối Loạn Trầm Cảm - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia