Từ điển Tiếng Việt "tự Phát" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tự phát" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tự phát

- tt. Tự phát sinh, không có tổ chức lãnh đạo, thiếu cân nhắc; phân biệt với tự giác: hành động tự phát cuộc đấu tranh tự phát của nông dân chống sưu thuế.

tự nhiên sinh ra, không rõ nguồn gốc bên trong hoặc sự tác động, ảnh hưởng bên ngoài (có thể chưa được phát hiện ra) song có thể sau này sẽ biết được nhờ các tiến bộ khoa học công nghệ ngày càng phát triển. Vd. bệnh cứng khớp tự phát.

hdg. Phát sinh ra một cách tự nhiên, không do ý thức tự giác, không có lãnh đạo. Cuộc đấu tranh tự phát của nông dân. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tự phát

tự phát
  • adj
    • spontaneous
Lĩnh vực: y học
idiopathic
  • đau dây thần kinh tự phát: idiopathic neuralgia
  • erisipen tự phát: idiopathic erysipelas
  • thiếu máu tự phát: idiopathic anemia
  • viêm cơ tim tự phát: idiopathic myocarditis
  • viêm lưỡi tự phát: idiopathic glossitis
  • viêm thận tự phát: idiopathic nephritis
  • spontaneus
    bệnh tự phát
    idiopathy
    biến hóa tự phát
    spontaneous change
    bức xạ tự phát
    spontaneous emission
    bức xạ tự phát (từ hệ ở trạng thái kích thích)
    spontaneous emission
    các bức xạ tự phát được khuếch đại
    Amplified Spontaneous Emissions (ASE)
    cháy tự phát
    spontaneous combustion
    chuyển dời tự phát
    spontaneous transition
    độ phân cực tự phát
    spontaneous polarization
    độ phóng xạ tự phát
    spontaneous activity
    độ tự phát sáng
    self-luminosity
    đomen từ hóa tự phát
    spontaneous magnetization domain
    làm lạnh môi chất (do giãn nở) tự phát
    spontaneous refrigerant cooling
    mã tự phát hiện lỗi
    error-detecting code
    miền từ hóa tự phát
    spontaneous magnetization domain
    ngôn ngữ tự phát triển
    self-extensible language
    phát xạ pozitron tự phát
    spontaneous positron emission
    phát xạ tự phát
    spontaneous emission
    phản ứng tự phát
    spontaneous reaction
    quá trình tự phát
    spontaneous process
    quá trình tự phát (ở một hệ nhiệt động)
    spontaneous process
    sự bốc cháy tự phát
    hypergolic ignition
    sự bức xạ tự phát
    spontaneous radiation
    sự cháy tự phát
    spontaneous combustion
    sự chuyển tự phát
    spontaneous transitions
    sự đánh lửa tự phát
    hypergolic ignition
    sự ion hóa tự phát
    spontaneous ionization
    sự kích thích tự phát
    spontaneous excitation
    sự làm lạnh môi chất (do dãn nở) tự phát
    spontaneous refrigerant cooling

    Từ khóa » Thích Tự Phát Là Gì