Từ điển Tiếng Việt "tù Túng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tù túng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tù túng
- Gò bó, không được thoải mái : Sống trong cảnh tù túng.
nt. Trong trạng thái các hoạt đông bị hạn chế trong một phạm vi chật hẹp, gò bó. Cuộc sống tù túng, bế tắc.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tù túng
tù túng- adj
- cramped
Từ khóa » Sự Tù Túng
-
→ Sự Tù Túng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Tù Túng - Wiktionary Tiếng Việt
-
"tù Túng" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tù Túng Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
'tù Túng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Tù Túng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
TỐT HƠN SỰ TÙ TÚNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TÙ TÚNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TÙ TÚNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
12 Cách Giúp Nhà Tù Túng Trở Nên Thoáng Rộng - VnExpress Đời Sống
-
Tù Túng