Từ điển Tiếng Việt "tuần Hoàn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tuần hoàn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tuần hoàn
- 1. t. Có tính chất lặp lại một cách đều đặn: Ngày đêm là một hiện tượng tuần hoàn. 2. d. Sự chuyển vận của máu, đi từ trái tim đến khắp cơ thể rồi lại trở về tim.
hdg.1. Lặp đi lặp lại đều đặn sau những khoảng thời gian bằng nhau. Thủy triều lên xuống một cách tuần hoàn. 2. Chỉ máu chuyển động từ tim đi khắp cơ thể rồi lại trở về tim. Bộ máy tuần hoàn.Tầm nguyên Từ điểnTuần HoànTuần: theo thứ tự mà xoay vần, Hoàn: về. Nghĩa thông thương: Việc đời chuyển vận.
Tuần hoàn lẽ ấy chẳng xa. Nhị Độ Mai
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tuần hoàn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Các Vòng Tuần Hoàn Là Gì
-
Hệ Tuần Hoàn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vòng Tuần Hoàn Nước Là Gì? Chu Trình Của Nước Trên Trái Đất
-
3 Nhân Tố đảm Bảo Chức Năng Hệ Tuần Hoàn | Vinmec
-
Các Vòng Tuần Hoàn - Selfomy Hỏi Đáp
-
Vòng Tuần Hoàn Là Gì - Selfomy Hỏi Đáp
-
Vòng Tuần Hoàn Của Nước: Nước Di Chuyển Xung Quanh Trái Đất ...
-
Vòng Tuần Hoàn Nước Là Gì?
-
Hệ Tuần Hoàn Gồm Những Cơ Quan Nào? - Luật Hoàng Phi
-
Tuần Hoàn Máu Là Gì? [Thành Phần][Vai Trò][Cách Tăng Tuần Hoàn Máu]
-
Vòng Tuần Hoàn Nước - The Natural Water Cycle, Vietnamese (PDF)
-
Thủy Quyển Là Gì? Trình Bày Vòng Tuần Hoàn Của Nước?
-
7 Vòng Tuần Hoàn Nước Là Gì ??? Mới Nhất