Từ điển Tiếng Việt "tục Truyền" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tục truyền" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tục truyền

- Theo dân gian kể lại: Tục truyền rằng Sơn Tinh đánh nhau với Thủy Tinh.

hdg. Theo dân gian truyền lại. Tục truyền vùng này xưa là biển. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tục Truyền Nghĩa Là Gì