Từ điển Tiếng Việt "tụng đình" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tụng đình" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tụng đình

- Chỗ xử kiện (cũ): Vô phúc đáo tụng đình.

- Sân kiện, nơi xử kiện. ở đây dùng với nghĩa việc chỉ kiện cáo

hd. Tòa án. Hỏi ông, ông mắc tụng đình (Ng. Du). Vô phúc đáo tụng đình.Tầm nguyên Từ điểnTụng Đình

Tụng: kiện, Đình: sân. Chỗ tòa án.

Hỏi ông, ông mắc tụng đình. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Nghĩa Vô Phúc đáo Tụng đình