Từ điển Tiếng Việt "tung Hoành" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tung hoành" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tung hoành

- Những kế hoạch trong binh pháp của các nước thời Chiến Quốc. Tung là kế liên lạc các nước theo chiều dọc Trung QUốc để chống nhà Tần. Hoành là kế các nước rời nhau quay đều thờ Tần theo chiều ngang

- Thế Hợp Tung do Tô Tần chủ xướng và thế Liên hoành do Trương Nghi chủ xướng

- Nói hành động dọc ngang, không chịu khuất phục: Bấy lâu bể Sở sông Ngô tung hoành (K).

hdg. Hoạt động mạnh mẽ ngang dọc theo ý muốn, không gì ngăn cản được. Mặc sức tung hoành.Tầm nguyên Từ điểnTung Hoành

Tung: dọc, Hoành: ngang. Tự do ngang dọc không ai cản trở.

Bấy lâu bể Sở, sông Ngô tung hoành. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tung hoành

Lĩnh vực: xây dựng
self-willing

Từ khóa » Hoành Là Gì Tung Là Gì