Từ điển Tiếng Việt "tướng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tướng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tướng

- 1 I d. 1 Quan võ cầm đầu một đạo quân thời trước. Binh hùng tướng mạnh. 2 Cấp quân hàm trên cấp tá. 3 Tên gọi quân cờ hay quân bài cao nhất trong cờ tướng hay trong bài tam cúc, bài tứ sắc. Chiếu tướng. Đi con tướng. 4 (kng.). Từ dùng để gọi những người ngang hàng hoặc người dưới còn ít tuổi (hàm ý vui đùa, suồng sã). Nhanh lên các tướng ơi! Mấy tướng này là chúa nghịch.

- II t. (kng.). Rất to. Gánh một gánh .

- III p. (kng.). Từ biểu thị mức độ cao của tính chất, trạng thái. Cái bát to . Lớn tướng. Mặt sưng tướng lên. Chưa chi đã kêu tướng lên.

- 2 d. Vẻ mặt và dáng người (nói tổng quát), thường được coi là sự biểu hiện của tâm tính, khả năng hay số mệnh của một người. Cô ta có tướng đàn ông. Trông tướng có vẻ phúc hậu. Tướng nó vất vả. Xem tướng*.

nId. 1. Quan võ cầm đầu một đạo quân thời trước; cấp quân hàm trên cấp tá. Binh hùng tướng mạnh. 2. Tên gọi quân cờ hay quân bài trong các loại bài tam cúc, tứ sắc. Chiếu tướng. 3. Từ để gọi người ngang hàng hay người còn ít tuổi với ý vui đùa. Nhanh lên các tướng ơi! IIt. Rất to. Gánh một gánh tướng. IIIp. Biểu thị mức độ cao của tính chất, trạng thái. Cái bát to tướng. Kêu tướng lên.dt.1. Hình dáng, vẻ mặt, được coi là biểu hiện của tâm tính, khả năng hay số mệnh của một người. Cô T có tướng đàn ông. Tướng nó vất vả. Tướng người phúc hậu. Xem tướng. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tướng

tướng
  • noun
    • general
    • (cờ) king physiognomy
Lĩnh vực: xây dựng
opera
biến điệu vị tướng
phase modulation
biến tướng
variant
biến tướng
version
biến tướng góc
angular phase
cùng tướng
isopical
đẳng tướng đá
isopical
đèn tách sóng vị tướng
phase detector
điện đơn tướng
single phase
điện thế biến tướng
phase voltage
độc tướng
uniphase
dị tướng
heteropical
dòng điện tam tướng
three-phase current
giác tướng
phase angle
góc vị tướng
phase angle
hai tướng
diphasic
hiệu số vị tướng
difference of phase
khác tướng
heteropical
khoáng tướng học
meneralography
khoáng tướng học
mineragraphy
kính hiển vi khoáng tướng
mineragraphic microscope
kính hiển vi khoáng tướng
ore microscope
kính hiển vi kim tướng
metallographic microscope
kim tướng
metallographic
kim tướng học
metallography
kim tướng học màu
color metallography
kim tướng học màu
colour metallography
kim tướng học tia X
X-ray metallography
máy giao điện nhất tướng
single phase alternator
máy phát điện tam tướng
three phase generator
mạch khuếch đại đảo tướng
para phase amplifier

Từ khóa » Vị Tướng Là Gì