Từ điển Tiếng Việt "tuyên án" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"tuyên án" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tuyên án

- Nói tòa án công bố bản án đối với phạm nhân cho mọi người biết.

công bố toàn văn bản án của hội đồng xét xử đối với bị cáo, là giai đoạn kết thúc của thủ tục xét xử tại phiên toà sau phần nghị án. TA do chủ toạ phiên toà thay mặt hội đồng xét xử thực hiện. Khi TA mọi người trong phòng xử án phải đứng dậy. Sau khi đọc xong toàn văn bản án, chủ toạ phiên toà có thể giải thích thêm về việc chấp hành bản án và quyền kháng cáo. Nếu bị cáo không biết tiếng Việt thì sau khi TA, người phiên dịch phải đọc lại cho bị cáo nghe toàn bộ bản án bằng tiếng mà bị cáo biết (điều 226, Bộ luật tố tụng hình sự năm 2003).

hdg. Đọc một bản án sau khi tòa xử. Tòa vừa tuyên án.

Giai đoạn sau khi trình tự thủ tục tố tụng tại phiên tòa kết thúc, Hội đồng xét xử vào phòng nghị án để thảo luận và thông qua bản án, rồi trở lại phiên tòa công khai để tuyên án. Khi tuyên án, mọi người trong phòng xử án phải đứng dậy. Chủ tọa phiên tòa đọc bản án và sau khi đọc xong có thể giải thích thêm về việc chấp hành bản án và quyền kháng cáo. Nếu bị cáo không biết tiếng Việt thì sau khi tuyên án, người phiên dịch phải dịch lại cho bị cáo nghe toàn bộ bản án sang thứ tiếng mà bị cáo biết.

Nguồn: Từ điển Luật học trang 543

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tòa Tuyên án Là Gì