Từ điển Tiếng Việt "ứng Biến" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ứng biến" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ứng biến

- đg. Ứng phó linh hoạt với những điều bất ngờ. Tài ứng biến của một chỉ huy quân sự.

hdg. Ứng phó linh hoạt với những điều bất ngờ. Tài ứng biến của một chỉ huy quân sự. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ứng biến

ứng biến
  • verb
    • to cope accordingly
Lĩnh vực: xây dựng
improvise
dụng cụ đo ứng biến
strain meter
elipxôit ứng biến
strain ellipsoid
hệ thống cảm ứng biến thiên
variable induction systems
hiệu ứng biến dạng
strain effect
lò phản ứng biến đổi
converter reactor
lò phản ứng biến đổi nhiệt
thermal converter reactor
máy đo ứng biến
strain meter
tenxơmet ứng biến
strain meter

Từ khóa » Sự ứng Biến Là Gì