Từ điển Tiếng Việt "ứng Khẩu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ứng khẩu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ứng khẩu
- đg. Nói ngay thành văn, không có chuẩn bị trước. Bài diễn văn ứng khẩu. Ứng khẩu mấy câu thơ.
hdg. Gặp việc gì theo đó mà nói ngay, không cần phải sắp đặt hoặc soạn thảo trước. Ứng khẩu đáp từ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ứng khẩu
ứng khẩu- verb
- to improvise, to extemporize
- to improvise, to extemporize
- adj
- extempore, extemporaneous
Từ khóa » Bài Nói ứng Khẩu Là Gì
-
ứng Khẩu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bài Thuyết Trình ứng Khẩu Là Gì? - Luật Everest
-
ứng Khẩu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bí Quyết để ứng Khẩu Và Diễn Thuyết Thành Công
-
3 Bước Để Có Một Bài Thuyết Trình Ứng Khẩu
-
ứng Khẩu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ ứng Khẩu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
30 Giây Ma Thuật Trong Diễn Thuyết - Tại Sao Phải Học Cách ứng ...
-
Cải Thiện Kỹ Năng ứng Khẩu - Phạm Thống Nhất
-
Chương 10: HOẰNG PHÁP 19: ỨNG KHẨU - Kilopad
-
'ứng Khẩu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ứng Khẩu - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Ứng Khẩu