Từ điển Tiếng Việt "ưng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ưng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ưng
- 1 dt. Chim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, nuôi để làm chim săn: như cánh chim ưng, chim bằng.
- 2 đgt. Bằng lòng, cảm thấy thích vì phù hợp với mình: chẳng ưng chiếc áo nào chưa ưng ai cả.
nd. Giống chim lớn, ăn thịt, chân có vuốt nhọn.nđg. Bằng lòng, thuận. Con ưng gì mẹ cũng cho.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ưng
ưng- noun
- sparrow hawk
- sparrow hawk
- verb
- to agree, to accept
Từ khóa » Chữ ưng Là Gì
-
ưng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ: ưng - Từ điển Hán Nôm
-
ưng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ưng Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ ưng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ưng Là Gì, Nghĩa Của Từ Ưng | Từ điển Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự ƯNG 鷹 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Ý Nghĩa Của Tên Ưng Thế
-
Từ Khuyển ưng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Tên Một Số Con Vật Bằng Tiếng Hán Việt - Minh Đức
-
Từ ưng Khuyển Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Chim ưng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đế Hệ Thi – Wikipedia Tiếng Việt