Từ điển Tiếng Việt "ứng Phó" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ứng phó" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ứng phó

- đgt. Đối phó nhanh nhạy, kịp thời với những tình huống mới, bất ngờ: ứng phó với mọi âm mưu của địch ứng phó với tình hình mới.

hdg. Đối phó kịp thời.Ứng phó với thời cuộc.

xem thêm: đối phó, ứng phó

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ứng phó

ứng phó
  • verb
    • to cope with

Từ khóa » Cách ứng Phó Là Gì