Từ điển Tiếng Việt "ủy Nhiệm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ủy nhiệm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ủy nhiệm

hdg. Giao phó nhiệm vụ cho ai. Được ủy nhiệm đi dự hội nghị.

"Giao cho người khác làm thay một công việc thuộc trách nhiệm của mình. Vd. Được ủy nhiệm đến dự hội nghị; thư ủy nhiệm; giấy ủy nhiệm lãnh tiền ở Ngân hàng."

Nguồn: Từ điển Luật học trang 559

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ủy nhiệm

commission
  • sự ủy nhiệm: commission
  • delegate
  • quyền ủy nhiệm của kỹ sư: Engineer's Authority to Delegate
  • devolve
    proxy
  • máy chủ ủy nhiệm: proxy server
  • giấy ủy nhiệm chi
    money order
    sự ủy nhiệm
    commision
    sự ủy nhiệm
    commissioning
    sự ủy nhiệm
    delegation
    sự ủy nhiệm quyền lực
    delegation of authority
    sự ủy nhiệm thẩm quyền
    delegation of authority
    ủy nhiệm quyền
    authority credentials
    ủy nhiệm quyền được phép
    authorization credentials
    accredit
    delegate
    biểu quyết do ủy nhiệm
    vote by proxy
    biểu quyết do ủy nhiệm
    vote by proxy (to...)
    bối thự (do việc) ủy nhiệm nhận tiền
    endorsement by procuration
    chỉ thị ủy nhiệm
    mandatory instructions
    chữ ký thừa ủy nhiệm
    per pro signature
    điều khoản ủy nhiệm bảo hiểm
    loss payee clause
    giấy chứng ủy nhiệm
    certificate of appointment
    giấy ủy nhiệm
    letter of attorney
    giấy ủy nhiệm
    mandate
    giấy ủy nhiệm
    proxy
    giấy ủy nhiệm chung
    general proxy
    giấy ủy nhiệm riêng
    special proxy
    giấy ủy nhiệm thu
    encashment
    giấy ủy nhiệm thu
    encashment order
    giấy ủy nhiệm trái phiếu
    bond power
    giấy ủy nhiệm xuất khẩu
    export authorization
    ký hậu (do việc) ủy nhiệm nhận tiền
    endorsement by procuration
    ký theo ủy nhiệm
    sign by proxy
    ký theo ủy nhiệm
    sign by proxy (to ...)
    mẫu sao chữ ký của người được ủy nhiệm có thẩm quyền
    facsimile of authorized signature
    người đại diện được ủy nhiệm chính thức
    duly authorized representative
    người được ủy nhiệm
    authorized person
    người được ủy nhiệm
    delegatee
    người được ủy nhiệm
    mandatory
    người được ủy nhiệm
    proxy
    người được ủy nhiệm theo thực tế sự việc
    attorney in fact
    người ủy nhiệm
    delegator
    người ủy nhiệm
    mandator
    người ủy nhiệm
    principal
    quyền ủy nhiệm
    power of appointment

    Từ khóa » Thừa ủy Nhiệm Là Gì