Từ điển Tiếng Việt "uyển Chuyển" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"uyển chuyển" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm uyển chuyển
- tt. Mềm mại, nhịp nhàng và hợp lí trong dáng điệu, đường nét, lời diễn đạt, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích: Dáng đi uyển chuyển Văn viết uyển chuyển.
ht. Mềm mại. Dáng đi uyển chuyển.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh uyển chuyển
uyển chuyển- adj
- lissom, flexible
Từ khóa » đi Uyển Chuyển Là Gì
-
Uyển Chuyển - Wiktionary Tiếng Việt
-
'uyển Chuyển' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Uyển Chuyển Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Uyển Chuyển
-
Uyển Chuyển Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Uyển Chuyển - Từ điển Việt
-
Từ Uyển Chuyển Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Thế Nào Là Uyển Chuyển?thế Nào Là Tế Nhị?biện Pháp Tu Từ Là J? - Hoc24
-
Bí Quyết Tạo Dáng đi Uyển Chuyển? - Báo Sức Khỏe & Đời Sống
-
Uyển Chuyển Trong Giao Tiếp Của Người Làm Việc Có Trí Tuệ
-
Kỹ Năng để đi Bộ Với Dáng đi đẹp, Uyển Chuyển Như Các Sao Châu Á
-
Uyển Chuyển: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran