Từ điển Tiếng Việt "vacna" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"vacna" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

vacna

(Varna - màu sắc), chế độ chủng tính cổ Ấn Độ. Theo kinh "Rigơ - Vêđa" ("Rig - Veda"), xã hội chia làm 4 V: Brahman (Brahman; tăng lữ Ba La Môn), Kơsatơrya (Kshatriya; kị sĩ, quan lại), Vaisya (Vaishya; nông dân, thợ thủ công) và Xuđra (Sudra; tầng lớp cuối cùng thấp kém). Là sự phân biệt xã hội dựa trên sự phân hoá giàu nghèo thuở sơ khai trong xã hội Ấn Độ thời cổ. Thịnh hành và phát triển trong khoảng giữa thiên niên kỉ 2 - thiên niên kỉ 1 tCn. Vẫn còn tồn tại đến thời hiện đại trong sự mở rộng và hội nhập với chế độ đẳng cấp caxta. Xt. Caxta.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Chế độ Chủng Tính