Từ điển Tiếng Việt "vây Cá" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"vây cá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

vây cá

cơ quan dẹt, thường có các tia nâng đỡ, có khả năng co dãn, cũng có loại không có tia (như vây mỡ thường nằm ở lưng một số loài cá), dùng để bơi. Gồm hai loại: vây chẵn là vây bụng, ngực; vây lẻ là vây lưng, vây hậu môn, vây đuôi. Vây ngực và vây bụng của cá tương đồng với chi trước và chi sau của động vật ở cạn, dùng để điều chỉnh góc ngoi lên hay lặn xuống của con vật. Ở một số loài, vây bụng rất nhỏ và biến thành gai giao cấu. Vây lưng, vây hậu môn dùng để giữ thăng bằng. Các vây vận động nhờ các bó cơ và hệ thần kinh. Số lượng và hình thái của vây rất đặc trưng cho từng loài cá, do đó VC được coi là đặc điểm dùng phân loại. Vây của một số loài cá (cá nhám, cá mập...) là mặt hàng giá trị, dùng lấy cước cá. Giá trị của VC phụ thuộc vào độ lớn, hàm lượng cước và loài cá.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

vây cá

fin
như vây cá
finny
vây cá mập
soup-fin

Từ khóa » Cá Có Vây Là Gì