Từ điển Tiếng Việt "vĩ đại" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"vĩ đại" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm vĩ đại
- tt (H. vĩ: lớn lắm; đại: lớn) Rất lớn lao: Lịch sử ta có nhiều cuộc kháng chiến vĩ đại chứng tỏ tinh thần yêu nước của dân tộc (HCM); Góp phần vào chiến công vĩ đại của dân tộc (NgVLinh); Sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta là vĩ đại (PhVĐồng).
ht. Lớn lao, đồ sộ. Công trình vĩ đại.xem thêm: to, lớn, to lớn, vĩ đại, to tát, to tướng, đồ sộ
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh vĩ đại
vĩ đại- adj
- great
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
Từ khóa » Sự Vĩ đại Là Gì
-
Phẩm Chất Vĩ đại Trong Con Người :: Suy Ngẫm & Tự Vấn
-
Sự Vĩ đại Là Gì? Người Vĩ đại Là Người Như Thế Nào?
-
Sự Vĩ đại - Mustafa Al-Manfaluti
-
Vĩ đại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
MỘT CON NGƯỜI VĨ ĐẠI THẬT LÀ NGƯỜI NHƯ THẾ NÀO?
-
Vĩ đại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vĩ đại Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Greatest Generation Là Gì? Nguồn Gốc, Tính Cách Thế Hệ Vĩ Đại ...
-
Điều Làm Nên Sự Vĩ đại ở Hồ Chí Minh
-
Điều Làm Nên Sự Vĩ đại - Thư Viện Hoa Sen
-
Sự Vĩ đại Của Con Người Không Nằm ở Khả Năng Tái Tạo ... - CRUD LIFE
-
VĨ ĐẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Công Lao To Lớn, Sự Nghiệp Vĩ đại Của Chủ Tịch Hồ Chí Minh Là Không ...
-
SỰ VĨ ĐẠI TRONG TÌNH YÊU CỦA NGƯỜI Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex