Từ điển Tiếng Việt "viên Thế Khải" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"viên thế khải" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

viên thế khải

(Yuan Shiqi; 1859 - 1916), đại thần nhà Thanh (Qing), Trung Quốc. Là người theo xu hướng quân phiệt, chủ trương lập lại chế độ quân chủ độc tài sau cuộc Cách mạng Tân Hợi 1911. Năm 1884 trấn áp phong trào nông dân Triều Tiên; 1894 - 98, đàn áp cuộc khởi nghĩa nông dân Nghĩa Hoà Đoàn. Phản bội Quang Tự (Guang Xu), đứng về phe Từ Hi (Ci Xi) trấn áp cuộc chính biến Mậu Tuất 1898. Năm 1901, thay Lý Hồng Chương (Li Hongzhang) làm đại thần nhiếp chính. Năm 1907, phụ trách đối ngoại. Năm 1911, lãnh đạo Đội quân Bắc Dương đối phó với Cách mạng Tân Hợi, được trao quyền tổ chức Nội các nhà Thanh. Lợi dụng phong trào cách mạng, ép vua Phổ Nghi (Pu Yi) thoái vị, đòi Tôn Trung Sơn (Sun Zhongshan) giao quyền tổ chức Chính phủ cộng hoà, Viên Thế Khải lên làm tổng thống. Tháng 1.1915, thoả hiệp với Nhật Bản để thiết lập nền quân chủ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Khải Viên Nghĩa Là Gì