Từ điển Tiếng Việt "viện Trưởng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"viện trưởng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

viện trưởng

người đứng đầu, lãnh đạo, quản lí một viện nghiên cứu khoa học xã hội, hoặc khoa học tự nhiên và công nghệ. Viện nghiên cứu khoa học thường có VT và một số phó viện trưởng do thủ trưởng cơ quan quản lí có thẩm quyền bổ nhiệm. Viện tập hợp các nhà nghiên cứu chuyên môn, phát huy vai trò của họ trong công tác nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ vào các lĩnh vực của đời sống xã hội.

VT ở các trung tâm khoa học lớn của nhà nước là cán bộ cấp bộ, ở các đơn vị trực thuộc bộ, ngành là cán bộ cấp vụ. Ngoài những tiêu chuẩn chung của cán bộ lãnh đạo, quản lí. VT phải là người am hiểu và có năng lực tổ chức nghiên cứu khoa học và quản lí trên lĩnh vực mình phụ trách, theo chức năng, nhiệm vụ quy định.

hd. Người đứng đầu một viện. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Viện Trưởng Tiếng Anh Dịch Là Gì