Từ điển Tiếng Việt "vịnh (văn Học)" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"vịnh (văn học)" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

vịnh (văn học)

làm thơ với cảm hứng hưng phấn nhằm luận bàn hoặc miêu tả cảnh hoặc người. Ngâm phong vịnh nguyệt, tức làm thơ về gió trăng lúc nhàn tản. V còn là một thể loại thơ bàn về nhân vật lịch sử (vịnh sử) hoặc miêu tả các vật (thơ vịnh vật), vv.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Thơ Vịnh Vật Là Gì