Từ điển Tiếng Việt "vịt Dầu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"vịt dầu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

vịt dầu

thiết bị để đưa vật liệu bôi trơn lên các cặp bề mặt tiếp xúc động của máy và cơ cấu. Có các loại: VD kiểu bấc (dầu trong buồng chứa, ngấm qua bấc chảy vào bề mặt cần bôi trơn) và VD kiểu vặn nắp để bơm định kì mỡ bôi trơn đặc.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

vịt dầu

grease box
oil box
oiler
  • cái vịt dầu: oiler
  • vịt dầu nhỏ giọt: sight feed oiler
  • vịt dầu nhỏ giọt: drip oiler
  • miệng vịt dầu
    long oiling spout
    vịt dầu có bấc
    wick luubricator
    vịt dầu có lưỡi quét
    wiper luubricator
    vịt dầu hình cầu
    ball lubricator
    vịt dầu hình kim
    needle luubricator
    vịt dầu lò xo
    spring luubricator
    vịt dầu nhỏ giọt
    drip-feed lubricator
    vịt dầu nhỏ giọt
    drop luubricator
    vịt dầu nhỏ giọt
    sight feed lubricator
    vịt dầu nhỏ giọt
    sight-feed luubricator
    vịt dầu nhỏ giọt
    sight-feed oil cup
    vịt dầu riêng rẽ
    separate luubricator
    vịt dầu riêng rẽ
    single luubricator
    vịt dầu rót
    box lubricator
    vịt dầu tự động
    self (acting) luubricator
    vịt dầu vặn nắp
    screw-type luubricator

    Từ khóa » Vịt Dầu Là Gì