Từ điển Tiếng Việt "vịt Dầu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"vịt dầu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm vịt dầu
thiết bị để đưa vật liệu bôi trơn lên các cặp bề mặt tiếp xúc động của máy và cơ cấu. Có các loại: VD kiểu bấc (dầu trong buồng chứa, ngấm qua bấc chảy vào bề mặt cần bôi trơn) và VD kiểu vặn nắp để bơm định kì mỡ bôi trơn đặc.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh vịt dầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Vịt Dầu Là Gì
-
"vít Dầu" Là Gì? Nghĩa Của Từ Vít Dầu Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Vịt đầu đỏ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vịt đầu đen – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vịt Dầu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thiết Bị Tra Dầu Nhỏ Giọt Vịt Dầu Nhỏ Giọt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Đầu Vịt Làm Gì Ngon để Chiêu đãi Cả Nhà Cuối Tuần Này
-
Ăn Thịt Vịt đầu Tháng Có đen Không? Cùng Tìm Hiểu Câu Trả Lời Của ...
-
Tua Vít Là Gì? Có Công Dụng Gì? Các Loại Tua Vít Phổ Biến?
-
Vịt Dầu Sắt 250cc Vàng Vòi Thẳng - Công Cụ Tốt