Từ điển Tiếng Việt "vờ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"vờ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

vờ

- 1 dt Loài sâu sinh ở mặt nước, vừa thành hình đã chết: Thân anh đã xác như vờ (Tản-đà).

- 2 đgt, trgt Làm ra vẻ như là thật: Vờ ngủ để nghe chuyện của hai người; Chị ta chỉ khóc vờ mà thôi; Hỏi vờ một câu; Vờ như không biết gì.

nd. Con phù du.nd. Cành cây có nhiều nhánh nhỏ thả dưới nước để nuôi cá; chà.nđg. Giả bộ. Nằm im vờ ngủ. Chỉ khóc vờ.

xem thêm: vờ, vờ vĩnh

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

vờ

vờ
  • verb
    • pretend, to sham

Từ khóa » Vờ Là Từ Loại Gì