Từ điển Tiếng Việt "vơ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"vơ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

- đgt. 1. Gom những thứ lung tung vào một chỗ: vơ cỏ vơ nắm lá vụn. 2. Lấy nhanh cái gì, không cần chọn: vơ vội cái áo trên mắc mặc rồi chạy ngay. 3. Nhận cả về mình: vơ quàng vơ xiên cái gì cũng vơ vào.

nđg.1. Thu lại một chỗ những thứ ở rải rác nhiều nơi để lấy hết cho nhanh. Vơ bèo. Vơ sạch cỏ. 2. Lấy bằng động tác mau lẹ, vội vàng. Vơ vội cái đòn gánh, đuổi bắt kẻ trộm. 3. Lấy hết về mình, bất kể như thế nào. Vơ hết thành tích về mình.np. Vẫn cứ làm dù biết rằng có thể không đúng. Đoán vơ. Nhận vơ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

  • verb
    • to gather, to collect to rake in to claim, to assume

Từ khóa » Vơ Là Sao