Từ điển Tiếng Việt "vòng Cổ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"vòng cổ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

vòng cổ

loại vòng tròn làm bằng đồng, sắt (nam nữ người Việt cổ và nhiều dân tộc trên thế giới đều đeo ở cổ, nay nhiều dân tộc, bộ lạc vẫn dùng), vàng, bạc... thân rỗng, để trơn hay chạm trổ, 2 đầu bẻ khoằm ngược lại, hay có khoá, ốc vặn để mở ra đóng vào. Loại đường kính rộng thường đeo 1 - 4 chiếc cùng cỡ hay khác cỡ. Loại 3, 4 vòng đúc liền nhau, hẹp ở trong, rộng ở ngoài, choán gần hết ngực người đeo. Có VC nặng 1 - 2 kg. Loại tiết diện nhỏ, đeo hàng chục cái rộng, hẹp, ôm cứng cổ từ sát vai lên cằm (phụ nữ Nam Phi, Tây Nguyên Việt Nam, vv.). Ở VC có khi còn treo thêm đá quý, khánh vàng, vuốt hổ, ảnh tượng, vv. VC Việt Nam thường làm bằng bạc, không nạm đá màu như một số dân tộc khác trên thế giới. Kiềng vàng của phụ nữ Việt Nam cũng là một loại VC.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Vòng Cổ Nghia La Gi