Từ điển Tiếng Việt "vũ đài" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"vũ đài" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm vũ đài
- dt. Nơi đua chen, tranh đấu công khai trong lãnh vực nào đó: vũ đài chính trị.
hd.1. Sân khấu xiếc, đấu võ. 2. Nơi diễn ra các cuộc tranh đấu công khai. Bước lên vũ đài chính trị.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh vũ đài
vũ đài- noun
- stage, arena
Từ khóa » đài Vũ
-
Vũ đài - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vũ đài - Wiktionary
-
Nghĩa Của Từ Vũ đài - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Vũ đài Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Liên Khúc Hồ Quảng | LƯƠNG SƠN BÁ CHÚC ANH ĐÀI (Vũ Linh ...
-
Cải Lương Xưa : Lương Sơn Bá Chúc Anh Đài - Vũ Linh Tài Linh
-
Lương Sơn Bá - Chúc Anh Đài - Vũ Linh, Bảo Trang - Zing MP3
-
Cải Lương Lương Sơn Bá Chúc Anh Đài - VŨ LINH , TÀI LINH
-
Làm Sao để đến Đài Hoá Thân Hoàn Vũ ở Hà Nội Bằng Xe Buýt?
-
Vụ Đài – Wikipedia Tiếng Việt
-
How To Get To Đài Hóa Thân Hoàng Vũ Văn Điển In Hanoi By Bus?
-
Vé Máy Bay Yên Đài Vũ Hán Giá Rẻ
-
Books By Đạm Đài Vũ Lương (Author Of Tuyệt Sắc Yêu Cơ, Hắc Hóa ...