Từ điển Tiếng Việt "vùng Chuyên Môn Hoá" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"vùng chuyên môn hoá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

vùng chuyên môn hoá

vùng tập trung phát triển một hoặc vài ngành sản xuất cung cấp sản phẩm ra khỏi phạm vi của vùng. Lực lượng sản xuất còn thấp khi cơ cấu ngành của nền kinh tế còn đơn giản và các vùng còn phát triển phiến diện thì sự hình thành các VCMH gắn với nguồn tài nguyên thiên nhiên như vùng nông nghiệp chuyên canh, vùng công nghiệp khai khoáng, vv. Nơi kinh tế phát triển đã cao, phân công lao động xã hội sâu, các ngành sản xuất chia ra nhiều ngành mới làm sinh ra những liên hệ chằng chịt giữa các ngành thì xác định chuyên môn hoá của vùng thường phải sử dụng các chỉ tiêu: 1) Tổng sản phẩm của từng ngành trong vùng; 2) Tỉ trọng của ngành trong tổng sản phẩm của vùng so với tỉ trọng của chính ngành ấy trong tổng sản phẩm của cả nước; 3) Tỉ trọng sản phẩm xuất ra khỏi vùng trong tổng sản phẩm của ngành ấy trong vùng; 4) Tỉ trọng một loại sản phẩm của vùng tham gia trao đổi liên vùng; 5) Tỉ trọng của ngành trong toàn bộ ngành công nghiệp hoặc nông nghiệp của vùng.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Chuyên Môn Hóa Vùng Là Gì