Từ điển Tiếng Việt "vùng đệm" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"vùng đệm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm vùng đệm
là dải đất bao quanh bãi chôn lấp chất thải rắn nhằm mục đích ngăn cách, giảm thiểu tác động xấu của bãi chôn lấp chất thải rắn đến môi trường.
Nguồn: 01/2001/TTLT-BKHCNMT-BXD
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh vùng đệm
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Là vùng xác định quanh các đối tượng. Cả vùng đệm có độ rộng cố định và biến thiên đều có thể được tạo ra cho một tập hợp đối tượng trên cơ sở các giá trị thuộc tính của từng đối tượng. Vùng đệm được tạo thành sẽ xác lập các vùng bên trong hoặc bên ngoài mỗi đối tượng. Vùng đệm rất hữu ích đối với phân tích xấp xỉ (chẳng hạn, tìm tất cả các khúc sông, suối trong vòng 300 feet từ một vùng xác định). |
|
|
|
|
|
Từ khóa » Các Vùng đệm Là Gì
-
Quốc Gia đệm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vùng đệm Là Gì? - Hỏi đáp Pháp Luật
-
Vùng đệm Là Gì? - Ngân Hàng Pháp Luật
-
Bàn Về Khái Niệm Vùng Đệm Là Gì ? Biện Pháp Phát Triển Hiệu Quả
-
Vùng đệm Là Gì? Giải Thích Thuật Ngữ Vùng đệm - Hệ Thống Pháp Luật
-
Tạo Vùng đệm
-
Bàn Về Khái Niệm Vùng đệm Các Khu Bảo Tồn Và VQG
-
Vùng đệm (Buffer Zone) Là Gì? Tiêu Chí Xác định Vùng đệm
-
Vùng đệm Là Gì - Ford Assured
-
Vùng đệm Là Gì
-
'vùng đệm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
[PDF] Quy định Về Tiêu Chí Xác định Vùng đệm Của Khu Rừng đặc Dụng Và ...
-
Vùng đệm Của Khu Bảo Tồn Là Gì? Vùng đệm ở Biên Giới Là Gì - Ad