Từ điển Tiếng Việt "vùng đệm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"vùng đệm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

vùng đệm

là dải đất bao quanh bãi chôn lấp chất thải rắn nhằm mục đích ngăn cách, giảm thiểu tác động xấu của bãi chôn lấp chất thải rắn đến môi trường.

Nguồn: 01/2001/TTLT-BKHCNMT-BXD

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

vùng đệm

Lĩnh vực: toán & tin
buffer
Giải thích VN: Là vùng xác định quanh các đối tượng. Cả vùng đệm có độ rộng cố định và biến thiên đều có thể được tạo ra cho một tập hợp đối tượng trên cơ sở các giá trị thuộc tính của từng đối tượng. Vùng đệm được tạo thành sẽ xác lập các vùng bên trong hoặc bên ngoài mỗi đối tượng. Vùng đệm rất hữu ích đối với phân tích xấp xỉ (chẳng hạn, tìm tất cả các khúc sông, suối trong vòng 300 feet từ một vùng xác định).
  • chế độ vùng đệm đơn: single buffer mode
  • sự cấp phát vùng đệm tĩnh: static buffer allocation
  • thư mục vùng đệm: buffer pool directory
  • vùng đệm ảnh hệ thống: system image buffer
  • vùng đệm âm thanh: sound buffer
  • vùng đệm chính: frame buffer
  • vùng đệm dữ liệu: data buffer
  • vùng đệm in: print buffer
  • vùng đệm khung: frame buffer
  • vùng đệm kiểu ngăn xếp: stack buffer
  • vùng đệm ngoại vi: peripheral buffer
  • vùng đệm nhập/xuất: input/output buffer
  • vùng đệm ra/vào: input/output buffer
  • vùng đệm văn bản: text buffer
  • vùng đệm video: video buffer
  • vùng đệm xuất: output buffer
  • buffer area
    buffer pool
  • thư mục vùng đệm: buffer pool directory
  • buffer zone
    intermediate zone
    khối điều khiển vùng đệm
    PBCB (buffer pool control block)
    miếng chèn, miếng đệm, vùng đệm
    spacer
    nhóm con vùng đệm ngoài
    outbuffer subgroup
    thư mục vùng đệm
    BPDTY (buffer pool directory)
    vùng đệm nối
    land
    buffer zone

    Từ khóa » Các Vùng đệm Là Gì