Từ điển Tiếng Việt "vung" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"vung" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

vung

nd. Nắp đậy nồi. Nồi nào vung nấy (tng).nIđg.1. Giơ lên nhanh và mạnh theo một đường tròn hướng tới phía trước hay sang một bên. Vung tay ném mạnh. Vung kiếm chém. 2. Ném mạnh ra các phía bằng động tác vung tay. Vung nắm thóc cho gà. Vung tiền không tiếc. IIp. Hoạt động lung tung bất kể theo hướng nào. Thắc mắc thì nói vung lên. Tìm vung lên khắp xóm.

xem thêm: nắp, nút, vung

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

vung

vung
  • noun
    • cover, lid flowrish, brandish
Lĩnh vực: vật lý
lid
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
spatter
cái vung
lap
chứng múa vung
ballismus
chứng múa vung bán thân
hemiballismus
vòng vung dầu
oil ring
vòng vung dầu
oil slinger
vòng vung dầu ba chi tiết
three-piece oil control ring
vòng vung dầu qua khe
slotted oil control ring
vung tái sinh
breeding blanket
vung trộm
furtive
cover
lid
không vung
lidless
vung tiền ra mua
pay up

Từ khóa » Cái Vung Là Cái Gì