Từ điển Tiếng Việt "vương Khải" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"vương khải" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

vương khải

Tầm nguyên Từ điểnVương Khải

Người Đông Hải đời tấn, làm quan đến chức hậu quân, người có tài và nổi tiếng giàu có. Vương Khải từng đấu phú với Thạch Sùng. Hai người trang sức nhà cửa rất xa xí và ăn mặc cực kỳ xài phí.

Đôi ba quan em nghĩ là giàu, Thạch sùng, Vương Khải còn đâu đến giờ. Ca Dao
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Khải Là Con Gì