Từ điển Tiếng Việt "vương Xán" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"vương xán" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

vương xán

Tầm nguyên Từ điểnVương Xán

Người nước Ngụy, đời Tam Quốc, lúc tị loạn đền nương nhờ Lưu Biễu. Xán học rộng, hỏi gì đối đáp cũng trôi chảy cả. Làm quan nước NGụy, thăng lần lên chức Thị Trung. Vương Xán có làm bài phú đăng lâu bày tỏ tâm tình của mình khi đứng trên lầu cao trông vầ cố hương.

Mắt trông Vương Xán đã mòn. Tự Tình Khúc
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Khải Xán