Từ điển Tiếng Việt "xã Hội Học Thời Gian Nhàn Rỗi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"xã hội học thời gian nhàn rỗi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xã hội học thời gian nhàn rỗi

bộ môn xã hội học nghiên cứu về các dạng hoạt động của con người trong thời gian nhàn rỗi, tức là thời gian không lao động, thoát khỏi việc thi hành những việc không thể trì hoãn. Về cấu trúc, thời gian nhàn rỗi hiện đại là một hiện tượng phức tạp bao gồm nhiều dạng hoạt động khác nhau có hai chức năng cơ bản: chức năng khôi phục lại sức lực cho cá nhân đã tiêu phí trong sản xuất và những nhiệm vụ không thể không làm, và chức năng phát triển cá nhân về tinh thần và thể lực. Phân tích nội dung của thời gian nhàn rỗi, có thể xem xét theo đối tượng của hoạt động (làm gì ?) hoặc theo tính chất của hoạt động (làm như thế nào ?); trong đó, có thể xem xét chuẩn đánh giá các dạng hoạt động theo tính chất: có ích, có hiệu quả tốt lành hay ngược lại ít hiệu quả, có hại; tương quan về chất và lượng giữa các dạng hoạt động; vấn đề liên quan đến các trình độ văn hoá, vv.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Thời Gian Rỗi La Gì