Từ điển Tiếng Việt "xã Tắc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"xã tắc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xã tắc

- dt (H. tắc: thần đất và thần lúa) Đất nước: Lịch sử Việt-nam là lịch sử xây dựng giang sơn từ hạ lưu sông Hồng đến hạ lưu sông Cửu-long..., là lịch sử xây dựng xã tắc trải ngót nghìn năm Bắc-thuộc (PhVĐồng).

hd. Thần đất và thần lúa; chỉ đất nước. Xã tắc vững bền.Tầm nguyên Từ điểnXã Tắc

Xã: nơi tế thần đất, Tắc: nơi tế thần nông. Ngày xưa dựng nước lấy dân làm trọng. Dân cần đất vua dựng đền để tế Thần đất (thần Hậu thổ), Dân cần lúa, vua lập đền thờ Thần nông là vị thần trông coi về nông nghiệp. Theo Kinh Lễ: vua tế Nam giao còn chư hầu tế xã tắc. Xưa mỗi khi đánh thắng kẻ địch, người ta hay phá đền xã tắc chủ tâm là phá nơi kẻ địch tôn thờ. Vì thế nên về sau chữ xã tắc dùng để chỉ về nước nhà. Hiếu Kính: Nhiên hậu năng bảo kỳ xã tắc nhi hòa kỳ nhân dân (Nhiên hậu mới có thể giữ gìn xã tắc và hòa với nhân dân).

Vả chăng xã tắc làm đầu. Hạnh Thục Ca
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

xã tắc

xã tắc
  • noun
    • land, state

Từ khóa » Giang Sơn Xã Tắc Là Gì