Từ điển Tiếng Việt "xê Dịch" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"xê dịch" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xê dịch

- đg. 1 Chuyển vị trí trong quãng ngắn (nói khái quát). Xê dịch bàn ghế trong phòng. Giữ chắc, không để bị xê dịch. Bóng nắng xê dịch dần trên thềm. 2 (id.). Thay đổi, biến đổi ít nhiều. Nhiệt độ xê dịch từ 20O đến 25OC. Thời gian có xê dịch.

nđg.1. Chuyển vị trí trong quãng ngắn. Xê dịch bàn ghế trong phòng. 2. Thay đổi, biến đổi ít nhiều. Nhiệt độ xê dịch trên dưới.

xem thêm: xê, dịch, xê dịch

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

xê dịch

xê dịch
  • verb
    • to displace, to move
offset
  • sự xê dịch: offset
  • sự xê dịch các trạm đài: offset of the stations
  • sự xê dịch sóng mang: frequency offset carrier offset
  • xê dịch điểm không: zero offset
  • bộ chia xê dịch được
    shifted divisor
    độ xê dịch bình thường
    normal throw
    độ xê dịch biểu kiến
    apparent throw
    độ xê dịch ngang
    horizontal throw
    độ xê dịch thẳng đứng
    vertical throw
    sự xê dịch
    bias
    sự xê dịch
    displacement
    sự xê dịch
    misalignment
    sự xê dịch
    offsetting
    sự xê dịch chổi (điện)
    brush shift
    sự xê dịch tần số
    picture shift
    sự xê dịch tầng
    offsetting of strata
    sự xê dịch thị sai
    parallactic displacement
    xê dịch chổi
    brush shift
    xê dịch khỏi đường tâm
    to set out of center
    xê dịch ngang (động)
    to set over
    xê dịch ngang (ụ động)
    to set out of center
    xê dịch ngược
    backward lead
    xê dịch ngược
    backward shift

    Từ khóa » đi Xê Dịch Là Gì