Từ điển Tiếng Việt "xế" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"xế" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xế

- đgt Nghiêng về một bên: Bóng dâu đã xế ngang đầu (K); Vầng trăng bóng xế, khuyết chưa tròn (HXHương).

nIt.1. Ở chếch về phía tây. Nắng xế. 2. Ở chếch về một bên của vị trí. Nhà ở xế cổng nhà máy. IId. Thời gian quá trưa gần chiều. Mới đi hồi xế. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

xế

xế
  • verb
    • slant, decline

Từ khóa » Trăng Xế Là Gì