Từ điển Tiếng Việt "xéo" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"xéo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm xéo
- 1 đg. (kng.). Giẫm mạnh, giẫm bừa lên. Xéo phải gai. Xéo nát thảm cỏ. Sợ quá, xéo lên nhau mà chạy.
- 2 đg. (thgt.). Rời nhanh khỏi nơi nào đó (hàm ý coi khinh). Ăn xong xéo mất tăm. Tìm đường mà xéo.
- 3 t. (ph.). Chéo. Nhìn xéo về một bên. Cắt xéo.
nđg. Rời khỏi nơi nào. Tìm đường mà xéo.nđg. Giẫm mạnh, giẫm bừa lên. Xéo phải gai.np. Chéo. Nhìn xéo về một bên.xem thêm: giẫm, xéo
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh xéo
xéo- verb
- treat on, trample on
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
|
|
|
Từ khóa » Nói Xéo Là Gì
-
Xéo Sắc Hay Xéo Xắt Mới đúng Chính Tả?
-
Xéo Sắc Là Gì, Xéo Sắc Hay Xéo Xắt Là đúng Chính Tả ...
-
Xéo Là Gì, Nghĩa Của Từ Xéo | Từ điển Việt
-
Xéo Xắt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Xéo Sắc Là Gì, Xéo Sắc Hay Xéo Xắt Là đúng Chính Tả ... - SaiGonCanTho
-
Xéo Sắc Hay Xéo Xắt Từ Nào Mới đúng Chính Tả Tiếng Việt | Hegka
-
Xéo Sắc Là Gì, Xéo Sắc Hay Xéo Xắt Là đúng Chính Tả ...
-
Xéo Xắt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Xéo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Xéo Sắc Nghĩa Là Gì? Xéo Sắc Hay Xéo Xắt Mới đúng
-
'xéo Xắt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'nói Xéo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
"xéo Sắc " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
Xéo Sắc Là Gì, Xéo Sắc Hay Xéo Xắt Là đúng Chính Tả Tiếng ... - Blog Hồng