Từ điển Tiếng Việt "xét Xử" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"xét xử" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xét xử

- đgt Nghiên cứu tội lỗi của phạm nhân để xử án: Nhiệm vụ của toà án là phải xét xử công minh; Mở rộng thẩm quyền xét xử và kiện toàn tổ chức của toà án (PhVKhải).

hoạt động của các toà án được tổ chức và tiến hành trên cơ sở những nguyên tắc nhất định và theo một trật tự do luật định nhằm xem xét và giải quyết các vụ án hình sự, dân sự, lao động, hôn nhân và gia đình và những vụ việc khác do pháp luật quy định thuộc thẩm quyền của toà án nhân dân. Hoạt động XX nhằm bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, quyền làm chủ của nhân dân, bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp của công dân, bảo vệ pháp chế và trật tự pháp luật, giáo dục mọi người có ý thức tuân theo pháp luật, đấu tranh phòng chống tội phạm và các vi phạm pháp luật. Hoạt động XX chỉ do toà án thực hiện, điều 127 Hiến pháp 1992 của Việt Nam quy định: Toà án Nhân dân Tối cao, các toà án nhân dân địa phương, các toà án quân sự là những cơ quan XX của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Hoạt động XX được tiến hành trên những nguyên tắc: công khai; bình đẳng của mọi công dân trước pháp luật; XX tập thể; bảo đảm cho bị can, bị cáo quyền bào chữa và các nguyên tắc khác. Hoạt động XX được tiến hành theo một trật tự do pháp luật quy định. Hoạt động XX ở cấp sơ thẩm, phúc thẩm có những nhiệm vụ cụ thể của mình.

nđg. Xét xem phải trái để phân xử. Quyền xét xử của tòa án.

"Là hoạt động đặc trưng, là chức năng, nhiệm vụ của các tòa án. Các tòa án là những cơ quan duy nhất của một nước được đảm nhiệm chức năng xét xử. Mọi bản án do các tòa án tuyên đều phải qua xét xử. Không một ai có thể bị buộc tội mà không qua xét xử của các tòa án và kết quả xét xử phải được công bố bằng bản án. Phân theo nội dung xét xử có: xét xử tội phạm hình sự, xét xử tranh chấp dân sự, xét xử khiếu kiện hành chính, xét xử tranh chấp lao động. Phân theo cấp độ xét xử có: xét xử sơ thẩm, xét xử phúc thẩm, xét xử sơ thẩm đồng thời chung thẩm, xét xử giám đốc thẩm, xét xử tái thẩm. Khi xét xử các tòa án phải tuân theo các nguyên tắc: khi xét xử thẩm phán và hội thẩm độc lập và chỉ tuân theo pháp luật; tòa án nhân dân xét xử công khai, trừ trường hợp do luật định; tòa án nhân dân xét xử tập thể và quyết định theo đa số."

Nguồn: Từ điển Luật học trang 576

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

xét xử

xét xử
  • verb
    • to judge, to decide
hearing
  • phí xét xử: hearing fees
  • sự xét xử: hearing
  • judgement
    justice
  • sự từ chối xét xử (của quan tòa): denial of justice
  • sự xét xử tư pháp: administration of justice
  • trial
  • việc xét xử: trial
  • bản xét xử khẩn cấp (của tòa án)
    emergency enterim ruling
    bản xét xử khẩn cấp (của tòa án)
    emergency interim ruling
    còn đang xét xử
    sub judicial
    còn đang xét xử
    subjudice
    đình chỉ xét xử
    stay of proceedings
    điểm xét xử có tranh chấp
    contentious matter
    hoãn (việc) xét xử
    reserve judgment
    hoãn (việc) xét xử
    reserve judgment (to...)
    luật của nơi xét xử
    law of the forum
    luật nơi xét xử
    law of the forum
    luật theo lệ xét xử
    case law
    nhà đương cuộc xét xử
    adjudicatory authority
    quyền xét xử
    jurisdiction
    quyền xét xử có tranh chấp
    contentious jurisdiction
    quyền xét xử hảng hải
    maritime jurisdiction
    quyền xét xử về biển
    admiralty jurisdiction
    sự xét xử sai
    mistrial
    thủ tục xét xử của tòa án
    court of proceedings
    tiền lệ xét xử
    judicial precedent
    xử, xét xử (một vụ án, một bị cáo...)
    try

    Từ khóa » Xét Xử Là Gi