Từ điển Tiếng Việt - Xi Măng Là Gì?

  • Ya Xier Tiếng Việt là gì?
  • Cát Thắng Tiếng Việt là gì?
  • cộc lốc Tiếng Việt là gì?
  • quốc lộ Tiếng Việt là gì?
  • Chim Vàn Tiếng Việt là gì?
  • lãng phí Tiếng Việt là gì?
  • súng hỏa mai Tiếng Việt là gì?
  • thượng tầng Tiếng Việt là gì?
  • tiền lẻ Tiếng Việt là gì?
  • nghé nghẹ Tiếng Việt là gì?
  • trùng cửu Tiếng Việt là gì?
  • tăng lữ Tiếng Việt là gì?
  • âm nhạc Tiếng Việt là gì?
  • thức Tiếng Việt là gì?
  • nhằng Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của xi măng trong Tiếng Việt

xi măng có nghĩa là: - xi-măng (F. ciment) dt. Hỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng rắn kết lại khi hoà vào nước rồi để khô: nhà máy sản xuất xi măng cốt sắt mua một tấn xi măng.

Đây là cách dùng xi măng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ xi măng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Xi Măng Từ Nghĩa Là Gì