Từ điển Tiếng Việt "xích Thổ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"xích thổ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xích thổ

(tên gọi có nghĩa là "đất đỏ"), quốc gia cổ (khoảng thế kỉ 6 - 7), theo các thư tịch Trung Hoa, có quan hệ buôn bán với Phù Nam. Theo "Tuỳ thư", "do đất ở kinh đô màu đỏ mà nước gọi là XT... giáp biển lớn ở phía bắc..."; XT có thể nằm trên đất Patani [(Patani), bán đảo Malay (Malay)]mà ở gần đó, người ta phát hiện được một cột đá có khắc chữ, nói đến một tên đất là Raktamrittika (nghĩa là "đất đỏ").

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Xích Thố Tiếng Anh