Từ điển Tiếng Việt "xín Mần" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"xín mần" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xín mần

- (huyện) t. Hà Giang

- (xã) h. Xín Mần, t. Hà Giang

huyện ở phía tây tỉnh Hà Giang. Diện tích 581,92 km2. Gồm 19 xã (Cốc Pài, Nàn Xỉn, Bản Díu, Chí Cà, Xín Mần, Trung Thịnh, Thèn Phàng, Ngán Chiên, Pà Vầy Sủ, Cốc Rế, Thu Tà, Nàn Ma, Tả Nhìu, Bản Ngỏ, Chế Là, Nấm Dẩn, Quảng Nguyên, Nà Chì, Khuôn Lùng); huyện lị ở xã Cốc Pài. Dân số 50.748 (2003), gồm các dân tộc: Dao, Tày, Kinh, Nùng, Mông. Địa hình núi thấp và trung bình xen thung lũng xâm thực và núi cacxtơ ở phía bắc huyện, có đỉnh: Kiều Liêu Ti (2.402 m). Sông Chảy, Nậm Yên chảy qua. Có đường biên giới với Trung Quốc ở phía bắc huyện. Trồng chè, mận, lê, đậu tương, cây dược liệu. Chăn nuôi: ngựa, ong lấy mật, gia cầm (gà đen nổi tiếng). Khai thác cây dược liệu, tre, nứa. Giao thông: tỉnh lộ 177, 178 chạy qua. Huyện thuộc tỉnh Hà Giang; từ 27.12.1975, thuộc tỉnh Hà Tuyên; từ 12.8.1991, trở lại tỉnh Hà Giang.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Xín Mần Nghĩa Là Gì