Từ điển Tiếng Việt "xoăn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"xoăn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xoăn

- tt Cuộn lại thành những vòng nhỏ: Tóc xoăn chải lược đồi mồi, chải đứng chải ngồi, xoăn vẫn hoàn xoăn (cd).

nt. Bị cuộn lại thành từng vòng nhỏ. Tóc xoăn. Chỉ xoăn. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

xoăn

xoăn
  • adj
    • curly
Lĩnh vực: y học
concha
volute
có tóc xoăn
ulotrichous
dao cắt xoăn mũi
conchotome
đường khớp lệ xoăn
lacrimoconchal suture
đường khớp lệ xoăn
sutura lacrimoconchalis
góc xoăn
angle of twist
hướng xe xoăn
direction of twist
lông xoắn, tóc xoăn
pilus tortus
mép xoăn
curled edge
quay trái, cuộn trái, xoăn trái
sinistrorse
sự xe xoăn
twist
sự xoăn
curling
xương xoăn bướm
sphenoid turbinate
xương xoăn mũi dưới
inferior turbinate
xương xoăn mũi trên cùng
supreme turbinate
crisp
bệnh xoăn lá (khoai tây)
curl
cải lá xoăn
kale
cải xoăn
borecole
ruột xoăn
spinner gut
sự xoăn lá thuốc lá
rimbinding
thuộc rau diếp xoăn
succory
xà lát rau diếp xoăn
leaved chic (c) ory

Từ khóa » Xoăn Gì