Từ điển Tiếng Việt "xôi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"xôi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xôi

món ăn bằng gạo nếp ngâm nước, đồ chín bằng hơi nước, làm cho hạt gạo dẻo dính. Là lương thực chính của hầu khắp các cư dân nông nghiệp trồng lúa thời sơ khai ở Đông Nam Á. Về sau, cơm tẻ mới trở thành lương thực chính ở nhiều dân tộc vì lúa tẻ dễ trồng hơn và cho năng suất cao. Hiện nay, ở một số cư dân vùng núi (như Tây Bắc, dọc Trường Sơn - Tây Nguyên…) vẫn tồn tại tập quán dùng X trong bữa ăn hàng ngày. X thường được đồ lẫn với lạc, đỗ đen, đỗ xanh (để làm X xéo, X hoa cau, X vò), gấc, dừa, ngô, sắn...; ở miền núi còn có X nếp cẩm (loại có màu tím) thường ăn với mật ong. Ở Nam Bộ có X nướng (X trắng, gói lá chuối tươi nướng trên than hồng). Ở nhiều dân tộc, X là thức ăn ngon dùng để đãi khách. X còn là lễ vật quan trọng dùng để dâng cúng tổ tiên và thần linh.

nId. 1. Món ăn bằng gạo nếp đồ chín. Thổi xôi. 2. Cơm nếp. IIđg. Nấu xôi. Xôi một nồi xôi đậu. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Xôi Có Nghĩa Là Gì