Từ điển Tiếng Việt "xôm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"xôm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xôm

nt.1. Bảnh, có vẻ đẹp. Áo quần xôm lắm. 2. Rôm, rôm rả. Chuyện kể rất xôm.np. Rôm rả, Có nhiều trò vui. Ăn cái Tết cho xôm trò. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Xôm Lia