Từ điển Tiếng Việt "xóm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"xóm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xóm

- dt 1. Khu gồm nhiều nhà gần nhau trong một thôn: Bác đã thấy mùa xuân ở một xóm lao động (VNgGiáp) 2. Nơi xưa kia có nhiều nhà hát ả đào (cũ): Lão ta quen thói ăn chơi dưới xóm.

điểm quần cư nhỏ nhất ở nông thôn, gồm một số nhà ở gần nhau, dân cư phần lớn có quan hệ huyết thống, thân tộc hoặc láng giềng với nhau từ lâu đời. Hình thức phân bố dân cư X còn tồn tại ở một số thành phố và thị xã, thị trấn. Ngoài các X lâu đời và bền vững, còn những X ở tạm bợ của dân nghèo các thành thị (vd. X thợ, X phu xe).

nd. Một phần làng, khu nhỏ, chòm có nhiều nhà ở liền nhau. Lối xóm. Xóm chài.

xem thêm: làng, làng mạc, xã, thôn, xóm, bản, buôn, sóc

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

xóm

xóm
  • noun
    • hamlet

Từ khóa » Xóm Gì