Từ điển Tiếng Việt "xót Ruột" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"xót ruột" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xót ruột

nđg.1. Cảm thấy khô và nóng trong ruột. Đói bụng ăn chua xót ruột. 2. Đau đớn trong lòng. Nhìn con ốm, xót ruột quá.3. Tiếc lắm. Tiêu pha nhiều, xót cả ruột. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Nhìn Xót Lắm