Từ điển Tiếng Việt "xúc Cảm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"xúc cảm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xúc cảm

- đg. (hoặc d.). Như cảm xúc.

sự phản ánh tâm lí (x. Tâm lí) dưới dạng một trải nghiệm (x. Trải nghiệm) trực tiếp về ý nghĩa đời sống của các hiện tượng và tình huống, được quy định bởi quan hệ giữa các thuộc tính khách quan của chúng đối với nhu cầu của chủ thể. Trong quá trình tiến hoá, XC nảy sinh như là một phương tiện cho phép sinh vật xác định được ý nghĩa sinh học của các trạng thái cơ thể và những tác động bên ngoài. Hình thức đơn giản nhất của XC gọi là màu sắc XC của cảm giác - những trải nghiệm trực tiếp diễn ra cùng với những tác động riêng lẻ có ý nghĩa đối với sự sống (vd. nhiệt độ, mùi vị, vv.) và thúc đẩy chủ thể duy trì hay loại trừ chúng. Trong những điều kiện đặc biệt, khi chủ thể không khắc phục được tình huống nảy sinh, thì xuất hiện những xúc động (x. Xúc động). XC của con người là sản phẩm của sự phát triển xã hội - lịch sử thuộc về những quá trình điều chỉnh bên trong đối với hành vi, là hình thức biểu hiện chủ quan của nhu cầu. Sản phẩm phát triển cao của XC ở con người là những tình cảm ổn định (x. Tình cảm) đối với những sự vật đáp ứng các nhu cầu cao cấp của họ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

xúc cảm

xúc cảm
  • noun
    • emotion
Lĩnh vực: y học
emotion
chứng quá xúc cảm
hyperthymia
người dễ xúc cảm
neurotic
thuộc xúc cảm
emotional
xúc cảm mạnh
passion

Từ khóa » Sự Xúc Cảm Là Gì