Từ điển Tiếng Việt "xướng Danh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"xướng danh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xướng danh

- đgt., cũ, id. Đọc, gọi to tên những người thi đỗ trước đám đông: Sĩ tử tập trung nghe quan trường xướng danh.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

xướng danh

xướng danh
  • verb
    • to call names

Từ khóa » Nghĩa Từ Xướng Là Gì