Từ điển Tiếng Việt "xướng Danh" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"xướng danh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm xướng danh
- đgt., cũ, id. Đọc, gọi to tên những người thi đỗ trước đám đông: Sĩ tử tập trung nghe quan trường xướng danh.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh xướng danh
xướng danh- verb
- to call names
Từ khóa » Nghĩa Từ Xướng Là Gì
-
Từ Điển - Từ Xướng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Xướng - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Xướng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Xướng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "xướng Họa" - Là Gì?
-
Khởi Xướng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Xướng Ca Vô Loài - Báo Bình Phước
-
Thiếu Xương Là Gì? - Vấn đề Nghiêm Trọng Không Phải Ai Cũng Biết
-
Xương – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đo Loãng Xương (đo Mật độ Xương BMD) Là Gì? - Tâm Anh Hospital
-
"Xương Xẩu" Là Gì? - Báo Người Lao động
-
Sương Và Xương Là Gì? Khi Nào Dùng Từ Nào để đúng?
-
Bệnh Paget Xương Là Gì? | Vinmec