Từ điển Tiếng Việt "y Sĩ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"y sĩ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

y sĩ

- dt. 1. Chức quan trông coi việc chữa bệnh trong thái y viện thời xưa. 2. Thầy thuốc có trình độ trung cấp: được các bác sĩ, y sĩ tận tình cứu chữa.

hd. Thầy thuốc tốt nghiệp trung học y khoa.

xem thêm: lang, thầy thuốc, lương y, y sĩ, bác sĩ

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

y sĩ

y sĩ
  • noun
    • physician

Từ khóa » Sĩ Y Là Gì