Từ điển Tiếng Việt "yến Anh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"yến anh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

yến anh

- 1. Chim yến (én), chim anh (có khi đọc là oanh), hai loài chim về mùa xuân, thường hay ríu rít từng đàn. “Nô nức yến anh” ví với cảnh những đoàn người rộn ràng đi chơi xuân. 2. chỉ gái nhà chứa; ý Kiều nói: nàng như con chim lạc đàn, lại mang lấy cái nợ làm gái nhà chứa

nd. Chim yến và chim vàng anh; chỉ cảnh trai gái dập dìu hay cảnh trai gái quan hệ tự do. Nô nức yến anh. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Nô Nức Yến Anh