Từ điển Tiếng Việt "yên Tĩnh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"yên tĩnh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

yên tĩnh

- (xã) h. Tương Dương, t. Nghệ An

ht. Yên lặng tĩnh mịch. Cảnh yên tĩnh ở thôn quê.

xem thêm: yên, yên lặng, yên tĩnh, yên ổn

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

yên tĩnh

silence
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
tranquil
đới yên tĩnh nhiệt đới
horse latitude
khu vực yên tĩnh (phòng tĩnh)
quiet area (quiet room)
núi lửa yên tĩnh
quiescent volcano
trạng thái yên tĩnh
at-rest state
vị trí thu thanh yên tĩnh
quiet receiving site
flat
quite
  • thị trường yên tĩnh: quite market
  • thị trường yên tĩnh
    dull market
    thị trường yên tĩnh
    quiet market

    Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Yên Tĩnh Là Gì